tkw
Dịch vụ thuê kênh riêng trong nước

A. GIỚI THIỆU DỊCH VỤ

Dịch vụ kênh thuê riêng trong nước là dịch vụ cho thuê kênh truyền dẫn vật lý để kết nối và truyền thông tin giữa các điểm trong hệ thống mạng nội bộ, mạng viễn thông dùng riêng của khách hàng. Khách hàng được thiết lập kết nối riêng và không bị chia sẻ băng thông tại mọi thời điểm.

Lợi ích sử dụng dịch vụ

  • Hạ tầng mạng chất lượng cao nhất: Mạng truyền dẫn trên hạ tầng SDH của Viettel có tính liên tục và độ tin cậy cao nhất, khách hàng hoàn toàn yên tâm với các hoạt động quan trọng sẽ không bị gián đoạn và việc trao đổi thông tin thông suốt, liền mạch. Viettel cung cấp dịch vụ kênh thuê riêng kèm theo:Mạng truyền dẫn rộng lớn nhất: Với hệ thống hơn 200.000 km cáp quang trải dài 63 Tỉnh/Thành phố trên lãnh thổ Việt Nam, các khách hàng sử dụng dịch vụ Kênh thuê riêng của Viettel ở bất cứ nơi đâu có thể dễ dàng kết nối các chi nhánh với nhau và khai thác, sử dụng hệ thống.
    • Cam kết chất lượng chất lượng dịch vụ theo chuẩn quốc tế.
    • Cam kết đảm bảo thời gian xử lý sự cố, thời gian triển khai dịch vụ.
    • Bảo vệ quyền lợi của khách hàng: khách hàng có quyền yêu cầu đền bù khi Viettel vi phạm cam kết.
  • Độ bảo mật cao nhất: Khách hàng toàn quyền sử dụng đường truyền 24/7/365 với băng thông luôn đạt 100% tốc độ cam kết, không phải chia sẻ tài nguyên mạng với bất kỳ ai.
  • Tính linh hoạt: Việc nâng/hạ tốc độ hay thay đổi cấu hình hệ thống rất dễ dàng khách hàng không cần phải đầu tư vào thiết bị hay lắp đặt hạ tầng truyền dẫn mới.

Thiết bị đầu cuối

TT

Tên thiết bị

Ghi chú

1

Bộ chuyển đổi giao diện (Giao diện V35, E1, FE) nguồn AC/DC.

Viettel trang bị cho khách hàng trong suốt thời gian sử dụng.

Phạm vi, đối tượng sử dụng dịch vụ

Đối tượng sử dụng là các doanh nghiệp, tổ chức có nhiều văn phòng, chi nhánh đang hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam cần thiết lập hệ thống mạng riêng để triển khai các ứng dụng CNTT phục vụ sản xuất kinh doanh và điều hành doanh nghiệp.

Một số khách hàng tiêu biểu hiện nay của Viettel:

  • Bộ, ban, ngành: Bộ Tài chính, Bộ Công An, Bộ Quốc phòng …
  • Ngân hàng: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ngân hàng Công thương Việt Nam …
  • Tập đoàn, Tổng công ty: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Tổng Công ty lắp máy Việt Nam, Tổng Công ty Điện lực Miền trung …
  • Doanh nghiệp viễn thông: VNPT, FPT, CMC …

B. GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ

I. CƯỚC ĐẤU NỐI HOÀ MẠNG DỊCH VỤ THUÊ KÊNH RIÊNG

1. Cước đấu nối hoà mạng kênh thuê riêng nội tỉnh (chưa VAT):

  • Tốc độ đến 64 Kbps: 1.500.000 đ/lần/kênh
  • Tốc độ trên 64 Kbps đến 2 Mbps: 4.000.000 đ/lần/kênh
  • Tốc độ trên 2 Mbps đến dưới 34 Mbps: 8.000.000 đ/lần/kênh
  • Tốc độ từ 34Mbps đến 155  Mbps: 16.000.000 đ/lần/kênh
  • Tốc độ trên 155 Mbps đến 622 Mbps: 32.000.000 đ/lần/kênh
  • Tốc độ trên 622 Mbps:  64.000.000 đ/lần/kênh

2. Cước đấu nối hoà mạng kênh thuê riêng liên tỉnh (đã bao gồm cả phần đấu nối,hoà mạng kênh thuê riêng nội tỉnh để kết nối liên tỉnh)(chưa VAT):

  • Tốc độ đến 64 Kbps: 4.000.000 đ/lần/kênh
  • Tốc độ trên 64 Kbps đến 2 Mbps: 10.000.000 đ/lần/kênh
  • Tốc độ trên 2 Mbps đến dưới 34 Mbps: 20.000.000 đ/lần/kênh
  • Tốc độ từ 34Mbps đến 155  Mbps: 40.000.000 đ/lần/kênh.
  • Tốc độ trên 155 Mbps đến 622 Mbps: 80.000.000 đ/lần/kênh
  • Tốc độ trên 622 Mbps:  160.000.000 đ/lần/kênh

3. Các qui định có liên quan

  • 3.1. Cước đấu nối, hoà mạng kênh thuê riêng trong trường hợp hạ tốc độ kênh, chuyển dịch địa điểm đấu nối kênh: tính bằng 50% cước đấu nối, hoà mạng kênh thuê riêng quy định tại mục 1,2 nêu trên.
  • 3.2. Trong trường hợp khách hàng thuê kênh riêng liên tỉnh tự xây dựng đường truyền dẫn và thiết bị kết nối từ đầu cuối khách hàng đến Công ty Viettel hoặc nâng tốc độ kênh thì sẽ miễn cước đấu nối hoà mạng.
  • 3.3. Các giá cước trên chưa bao gồm thuế VAT.

II. CƯỚC KÊNH THUÊ RIÊNG NỘI TỈNH (chưa VAT):

Cước thuê kênh riêng nội tỉnh bao gồm các khoản sau :

1. Cước đấu nối hoà mạng (trả một lần): qui định tại mục 1, phần II bảng cước này.

2. Cước kênh thuê riêng nội tỉnh (trả hàng tháng):

2.1. Mức cước

2.1.1. Tại Hà Nội, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh

Đơn vị tính: 1.000 đồng/kênh/tháng

TT

TỐC ĐỘ KÊNH

CƯỚC THUÊ KÊNH

Mức cước thuê kênh

Mức 1

Mức 2

1

Kênh tốc độ 56-64 Kbps

670

781

2

Kênh tốc độ 128 Kbps

818

954

3

Kênh tốc độ 192 Kbps

1.094

1.274

4

Kênh tốc độ 256 Kbps

1.282

1.493

5

Kênh tốc độ 384 Kbps

1.688

1.967

6

Kênh tốc độ 512 Kbps

1.976

2.304

7

Kênh tốc độ 768 Kbps

2.574

3.000

8

Kênh tốc độ 1024 Kbps

2.966

3.457

9

Kênh tốc độ 1152 Kbps

3.787

4.414

10

Kênh tốc độ 1544/1536 Kbps

4.350

5.071

11

Kênh tốc độ 2048 Kbps

4.780

5.577

12

Kênh tốc độ 34 Mbps

18.114

20.273

13

Kênh tốc độ 45 Mbps

30.996

34.095

14

Kênh tốc độ 155 Mbps

72.725

78.319

Phạm vi áp dụng các mức cư­ớc:

  • Mức 1: áp dụng đối với trường hợp hai điểm kết cuối của khách hàng tại cùng một Quận hoặc một huyện.
  • Mức 2: áp dụng đối với trường hợp hai điểm kết cuối kênh của khách hàng tại không cùng một Quận hoặc một huyện.

2.2.2 Các tỉnh còn lại:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/kênh/tháng

TT

TỐC ĐỘ KÊNH

CƯỚC THUÊ KÊNH

Mức cước thuê kênh

1

2

1

Kênh tốc độ 56-64 Kbps

925

1.254

2

Kênh tốc độ 128 Kbps

1.131

1.528

3

Kênh tốc độ 192 Kbps

1.510

2.040

4

Kênh tốc độ 256 Kbps

1.769

2.390

5

Kênh tốc độ 384 Kbps

2.332

3.151

6

Kênh tốc độ 512 Kbps

2.731

3.689

7

Kênh tốc độ 768 Kbps

3.556

4.805

8

Kênh tốc độ 1024 Kbps

4.097

5.536

9

Kênh tốc độ 1152 Kbps

5.231

7.068

10

Kênh tốc độ 1536 Kbps

6.011

8.120

11

Kênh tốc độ 2048 Kbps

6.604

8.958

12

Kênh tốc độ 34 Mbps

26.279

34.781

13

Kênh tốc độ 45 Mbps

38.714

50.019

14

Kênh tốc độ 155 Mbps

73.329

83.412

  • Mức 1: áp dụng đối với trường hợp hai điểm kết cuối của khách hàng tại cùng một huyện, thị trấn hoặc thị xã.
  • Mức 2: áp dụng đối với trường hợp hai điểm kết cuối kênh của khách hàng tại không cùng một huyện, thị trấn hoặc thị xã.

III. CƯỚC KÊNH THUÊ RIÊNG NỘI TỈNH ĐỂ KẾT NỐI KÊNH THUÊ RIÊNG LIÊN TỈNH (chưa có VAT):

1. Cước thuê kênh nội tỉnh để kết nối liên tỉnh (trả hàng tháng)

1.1. Mức cước

Đơn vị: 1.000 đồng/kênh/tháng

TT

TỐC ĐỘ KÊNH

CƯỚC THUÊ KÊNH

Mức cước thuê kênh

1

2

1

Kênh tốc độ 56/64 Kbps

569

664

2

Kênh tốc độ 128 Kbps

695

811

3

Kênh tốc độ 192 Kbps

930

1.083

4

Kênh tốc độ 256 Kbps

1.089

1.269

5

Kênh tốc độ 384 Kbps

1.435

1.672

6

Kênh tốc độ 512 Kbps

1.680

1.958

7

Kênh tốc độ 786 Kbps

2.188

2.550

8

Kênh tốc độ 1024 Kbps

2.373

2.766

9

Kênh tốc độ 1152 Kbps

3.029

3.531

10

Kênh tốc độ 1536 Kbps

3.480

4.057

11

Kênh tốc độ 2048 Kbps

3.824

4.462

12

Kênh tốc độ 34 Mbps

14.492

16.218

13

Kênh tốc độ 45 Mbps

24.796

27.276

14

Kênh tốc độ 155 Mbps

58.180

62.655

1.2. Phạm vi áp dụng:

  • Mức 1: Điểm kết cuối của khách hàng nằm trong khu vực các quận nội thành của 03 thành phố Hà Nội, TP. HCM, Đà Nẵng, hoặc thị xã là tỉnh lỵ của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Mức 2: Điểm kết cuối của khách hàng nằm trong khu vực các huyện ngoại thành của 03 thành phố Hà Nội, TP. HCM, Đà Nẵng, và các huyện của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

IV. CƯỚC KÊNH THUÊ RIÊNG LIÊN TỈNH (chưa có VAT):

Cước thuê kênh liên tỉnh bao gồm những khoản sau:

1. Cước đấu nối hoà mạng: qui định tại mục 2 phần II bảng cước này.

2. Cước thuê kênh nội tỉnh để kết nối lên tỉnh: qui định tại mục 1, phần IV của bảng cước này.

3. Cước kênh thuê riêng liên tỉnh:

Đơn vị tính: 1.000 đ/kênh /tháng

Tốc độ

Vùng cước thuê kênh đường dài

1

2

3

Kênh 64 Kbps            1.013            1.974          3.803
Kênh 128 Kbps            1.373            2.679          4.568
Kênh 192 Kbps            1.615            3.149          5.322
Kênh 256 Kbps            1.882            3.671          5.682
Kênh 384 Kbps            2.097            4.088          6.399
Kênh 512 Kbps            2.281            4.449          6.672
Kênh 768 Kbps            2.691            5.248          7.369
Kênh 1024 Kbps            3.752            6.860          9.409
Kênh 1152 Kbps            4.201            7.680        13.316
Kênh 1544 Kbps            5.447            9.962        16.318
Kênh 2048 Kbps            6.339          11.590        17.526
Kênh 34 Mbps          19.129          30.313        41.498
Kênh 45 Mbps          32.878          52.101        71.343
Kênh 155 Mbps          69.043       114.766      153.187

V. HỖ TRỢ DỊCH VỤ

  • Hotline: 0226.651.8888 hoặc 0965.126.888
  • Email: huongnxviettel@gmail.com – dangky@viettelservices.com
Phản hồi




0965126888